Chuyển tới nội dung chính

2.2 Truy vấn số dư tài khoản

2.2.1 Mô tả giao diện​

Môi trường kiểm thử
Môi trường thực tếhttps://api.racent.com/api/v1/user/balance
Phương thức yêu cầuGET
content-typeapplication/json
Mô tảGiao diện này dùng để truy vấn số dư tài khoản

2.2.2 Định nghĩa tham số​

Tên tham sốKiểu tham sốBắt buộcMô tả
Không có tham số bổ sung--Tham khảo 【2.1.2 Xác thực chữ ký giao diện】
Chỉ cần tham số chung--Tham khảo 【2.1.2 Xác thực chữ ký giao diện】

2.2.3 Giá trị trả về của hàm​

Tên tham sốKiểu tham sốMô tả
codeIntTrạng thái trả về, 0 nghĩa là thành công
dataObjectKhi trạng thái trả về là thành công, tham số này là Y
>balanceStringSố dư tài khoản
>currencyCodeStringMã loại tiền tệ
messageStringThông tin trả về
errorsObjectKhi trạng thái trả về là lỗi, thông tin lỗi

2.2.4 Ví dụ yêu cầu​

请求示例
{
"code": 0,
"data": {
"balance": "123.45",
"currencyCode": "CNY"
},
"message": "Success"
}

Giải thích mã tiền tệ:

  • CNY-Nhân dân tệ
  • USD-Đô la Mỹ
  • EUR-Euro
  • BTC-Yên Nhật
  • HKD-Đô la Hồng Kông