1. Thông tin phiên bản
Tài liệu này cung cấp giao diện quản lý chứng chỉ SSL toàn diện, bao gồm các chức năng cốt lõi như đặt mua, gia hạn, xác thực và truy vấn trạng thái, hỗ trợ nhiều thương hiệu phổ biến. Liên tục cập nhật và bảo trì, đảm bảo tương thích với các tiêu chuẩn ngành mới nhất và nhu cầu đa dạng của doanh nghiệp.
| Phiên bản | Thời gian | Người biên soạn | Mô tả |
|---|---|---|---|
| V1.0.0.0 | 2019/10/18 | Nick | Bản thảo đầu tiên |
| V1.0.0.1 | 2019/10/23 | Nick | Thêm 2.7 Giao diện lấy danh sách sản phẩm |
| V1.0.0.2 | 2019/11/3 | Nick | Thêm 2.8 Giao diện hủy đăng ký SSL Thêm 2.9 Giao diện hủy kích hoạt đăng ký SSL Thêm 2.10 Giao diện gia hạn đăng ký SSL Thêm 2.11 Giao diện cấp lại đăng ký SSL Thêm 2.12 Giao diện thay thế thông tin đăng ký SSL |
| V1.0.0.3 | 2019/11/4 | Nick | Thêm 2.13 Giao diện sửa đổi phương thức xác thực tên miền của đăng ký SSL |
| V1.0.0.4 | 2019/11/12 | Nick | Sửa content-type Đặt tham số Administrator thành bắt buộc, dùng làm thông tin liên hệ khách hàng. |
| V1.0.0.5 | 2019/12/13 | Nick | Sửa một số lỗi xuất hiện ở phiên bản trước |
| V1.0.0.6 | 2020/1/2 | Nick | Thêm mới uniqueValue, dùng cho sản phẩm sectigo, nhà phân phối tự tạo thông tin xác thực |
| V1.0.0.7 | 2020/3/9 | Nick | Sửa 2.6 Lấy thông tin xác thực DNS Sửa lỗi 2.3 Lấy trạng thái đăng ký chứng chỉ Thêm 2.14 Giao diện sửa đổi hàng loạt phương thức xác thực |
| V1.0.0.8 | 2020/4/1 | Nick | 2.3 Lấy trạng thái đăng ký chứng chỉ thêm tiến độ cấp, tiến độ xác thực tên miền và thông tin xác thực tên miền. 2.14 Sửa đổi hàng loạt phương thức xác thực tên miền, thêm mới domainInfo, dùng để sửa đổi phương thức xác thực của một số tên miền. |
| V1.0.0.9 | 2020/5/15 | Nick | 2.3 Điều chỉnh cấu trúc dữ liệu lấy trạng thái đăng ký chứng chỉ, liên quan đến thông tin tên miền và tiến độ phát hành |
| V.1.0.1.0 | 2020/7/6 | Nick | 2.2 Tham số đặt hàng, csr tùy chọn, thêm tham số privateKey. 2.3 Lấy trạng thái đăng ký chứng chỉ, thêm các tham số liên quan jks, pkcs12 |
| V.1.0.1.1 | 2020/7/23 | Nick | Thêm tham số refId 2.15 Lấy certId theo refId 2.16 Truy vấn bản ghi caa tên miền |
| V.1.0.1.2 | 2021/1/4 | Nick | Thêm đặt hàng ký mã Thêm đặt hàng ký email |
| V.1.0.1.3 | 2021/1/12 | Nick | Thêm 2.17 Giao diện xác minh và thu thập chữ ký email |
| V.1.0.1.5 | 2021/3/18 | Nick | Thêm giao diện xóa và xóa hàng loạt tên miền chưa xác minh (2.18 và 2.19) |
| V.1.0.1.7 | 2021/10/18 | Nick | Chỉnh sửa văn bản tài liệu |
| V.1.0.1.8 | 2021/11/1 | Nick | Thêm 2.20 (lấy danh sách đăng ký ssl) |
| V.1.0.1.9 | 2022/1/25 | Nick | Thống nhất Digicert, Sectigo lấy thông tin xác minh (2.3,2.5,2.6) |
| V.1.0.2.0 | 2022/7/6 | Nick | 2.3 Thêm rsaPrivateKey |
| V.1.0.2.1 | 2022/9/29 | Nick | Đồng bộ trạng thái xác minh sản phẩm Digicert Lấy danh sách đăng ký ssl trả về thêm brand |
| V.1.0.2.2 | 2022/12/1 | Nick | 2.3 thêm chứng chỉ cấp lại replaceCertId oldCertId |
| V.1.0.2.3 | 2023/3/2 | Nick | 2.3 thêm trả về thông tin đăng ký (Administrator, tech, finance, organizationInfo) |
| V.1.0.2.4 | 2023/3/14 | Nick | Hỗ trợ chứng chỉ SSL tin cậy toàn cầu CFCA |
| V.1.0.2.5 | 2023/3/23 | Nick | Hỗ trợ chứng chỉ SSL tin cậy toàn cầu CFCA |
| V.1.0.2.6 | 2023/5/7 | Nick | 2.3 thêm trạng thái chứng chỉ |
| V.1.0.2.7 | 2023/7/12 | Nick | 2.7 thêm thuộc tính sản phẩm 2.2, 2.10, 2.21 thêm orgCheck |
| V.1.0.2.8 | 2023/8/3 | Nick | 2.20 thêm tìm kiếm tên miền |
| V.1.0.2.9 | 2023/9/22 | Nick | Digicert và GlobalSign sử dụng verificationPic để tải lên thư xác nhận |
| V.1.0.3.0 | 2023/12/26 | Nick | Thêm needFree |
| V.1.0.3.1 | 2024/5/29 | Nick | 2.7 thêm mục tìm kiếm encryptType |
| V.1.0.3.2 | 2024/6/28 | Nick | Thêm 2.23 giao diện lấy thông tin xác thực trước Hỗ trợ chứng chỉ dv Digicert |
| V.1.0.3.3 | 2024/10/11 | Nick | 2.2, 2.10, 2.21 bổ sung duplicateOrgCheck |