2.7 Lấy danh sách sản phẩm và giá
2.7.1 Thông tin API
| Môi trường kiểm thử | |
|---|---|
| Môi trường thực tế | https://portal.racent.com/ssl/productList |
| Phương thức yêu cầu | POST |
| content-type | multipart/form-data |
| Mô tả | API này dùng để lấy thông tin sản phẩm. |
2.7.2 Định nghĩa tham số
| Tên tham số | Kiểu tham số | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| api_token | String | Y | Thông tin xác thực, để tạo token vui lòng liên hệ hỗ trợ kỹ thuật Racent. |
| vendor | String | Y | Lấy theo thương hiệu, tham số này là một trong các giá trị sau: Positive Sectigo sslTrus baiduTrust Digicert Geotrust GlobalSign Thawte Entrust CFCA WoTrus Certum |
| encryptType | Int | N | 1: Thuật toán quốc tế (rsa/ecc) 1: Thuật toán mã quốc gia |
Giá trị trả về của hàm
| Tên tham số | Kiểu tham số | Bắt buộc | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | Int | Y | Trạng thái trả về, xem chi tiết tại Phụ lục 3.1 |
| data | Array | N | Mỗi phần tử là một Object sản phẩm, chi tiết từng phần tử như sau: |
| code | String | N | Mã sản phẩm |
| productName | String | N | Tên sản phẩm |
| supportWildcard | String | N | Có hỗ trợ ký tự đại diện hay không. Giá trị là Y hoặc N. |
| supportStandard | String | N | Có hỗ trợ tên miền tiêu chuẩn hay không. Giá trị là Y hoặc N. |
| supportIp | String | N | Có hỗ trợ IP hay không. Giá trị là Y hoặc N. |
| supportSan | String | N | Có hỗ trợ nhiều tên miền hay không. Giá trị là Y hoặc N. |
| validationType | String | N | Loại chứng chỉ. Giá trị là dv, ov hoặc ev |
| maxDomain | Int | N | Số lượng tên miền tối đa. Giá trị là Y hoặc N. |
| maxYear | Int | N | Số năm mua tối đa. |
| defaultProtectDomain | Int | N | Số lượng tên miền được bảo vệ mặc định. |
| defaultProtectType | String | N | Loại tên miền được bảo vệ mặc định. standard: tiêu chuẩn wildcard: ký tự đại diện |
| billingMethod | String | N | Phương thức thanh toán. standard: tính giá tiêu chuẩn flex: tính giá theo số lượng tên miền |
| price | Object | N | |
| basePrice | Object | N | Giá cơ bản, chi tiết như dưới đây |
| price012 | Number | N | Giá một năm, tương tự giá hai năm là price024, nếu không có thì nghĩa là không thể mua với số năm đó |
| sanPrice | Object | N | Giá tên miền bổ sung cho SAN, chi tiết như dưới đây |
| price012 | Number | N | Giá một năm, tương tự giá hai năm là price024, nếu không có thì nghĩa là không thể mua với số năm đó |
| errors | Object or String | N | Khi trạng thái trả về là lỗi, thông tin lỗi cụ thể. |