| code | Int | Y | Trạng thái trả về, chi tiết xem tại Phụ lục 3.1 |
| data | Object | N | Khi trạng thái trả về là thành công, tham số này là Y. Mô tả cụ thể như sau: |
| DCVfileName | String | N | Tên tệp xác thực tệp |
| DCVfileContent | String | N | Nội dung tệp xác thực tệp |
| DCVdnsHost | String | N | Giá trị máy chủ xác thực DNS |
| DCVdnsValue | String | N | Giá trị bản ghi xác thực DNS |
| DCVdnsType | String | N | Loại bản ghi xác thực DNS |
| DCVfilePath | String | N | Đường dẫn tệp xác thực tệp |
| dcvInfo | Object | N | Khi giá trị xác thực của từng tên miền trong đơn xin chứng chỉ khác nhau, mục này là Y Mỗi mục có kiểu Object, tên đối tượng của mỗi mục là tên miền đã đăng ký, ví dụ: racent.com. Chi tiết từng mục như sau: |
| DCVfileName | String | N | Nội dung tệp xác thực tệp |
| DCVfileContent | String | N | Nội dung tệp xác thực tệp |
| DCVdnsHost | String | N | Giá trị máy chủ xác thực Dns |
| DCVdnsValue | String | N | Giá trị bản ghi xác thực Dns |
| DCVdnsType | String | N | Loại bản ghi xác thực Dns |
| DCVfilePath | String | N | Đường dẫn tệp xác thực tệp |