Chuyển tới nội dung chính

2.12 Thay thế thông tin đăng ký SSL

2.12.1 Thông tin API

Môi trường kiểm thử
Môi trường thực tếhttps://portal.racent.com/ssl/replace
Phương thức yêu cầuPOST
content-typemultipart/form-data
Mô tảAPI này dùng để thay thế thông tin đăng ký SSL. Chỉ liên quan đến chứng chỉ SSL. Chỉ khi trạng thái đăng ký SSL là đã phát hành thì mới cho phép thay thế thông tin đăng ký SSL.

2.12.2 Định nghĩa tham số

Tên tham sốKiểu tham sốBắt buộcMô tả
api_tokenStringYThông tin xác thực, để tạo token vui lòng liên hệ hỗ trợ kỹ thuật Racent.
certIdStringYid chứng chỉ racent
refIdStringNMã đơn hàng duy nhất do khách hàng cung cấp
domainVerificationPicFileNKhi phương thức xác minh tên miền là: VERIFY_DOCUMENT, mục này là Y. Được sử dụng để xác minh quyền sở hữu tên miền (hiện chỉ hỗ trợ CFCA).
paramsStringYThông tin thay thế, mô tả cụ thể như sau
csrStringYLưu ý: Tên miền trong thông tin CSR phải nhất quán với tên miền trong CSR của gói SSL gốc.
uniqueValueStringNChỉ liên quan đến sản phẩm Sectigo. 1-20 ký tự (a-z A-Z 0-9) được dùng để nhà phân phối tự tạo giá trị xác minh.
dcvMethodStringNThiết lập thống nhất phương thức xác minh tên miền khi đăng ký.
Phải là một trong bốn phương thức sau:
EMAIL (xác minh qua email)
HTTP_CSR_HASH (xác minh qua tệp)
CNAME_CSR_HASH (xác minh DNS)
HTTPS_CSR_HASH (xác minh tệp https)
VERIFY_DOCUMENT (chứng nhận tên miền, chỉ hỗ trợ CFCA)
Mục này là Y đối với CFCA
domainInfoStringYThông tin tên miền.
Ví dụ:
[
{ "dcvEmail": "admin@xxx.com",
"dcvMethod": "EMAIL",
"domainName": "www.xxx.com"
},
{
"dcvEmail": "admin@aaa.com",
"dcvMethod": "EMAIL",
"domainName": "aaa.com"
},
"dcvEmail": "admin@racent.com",
"dcvMethod": "EMAIL",
"domainName": "racent.com"
}
]
Mô tả chi tiết như sau:
dcvMethodStringYPhương thức xác thực tên miền.
Phải là một trong bốn phương thức sau:
EMAIL(xác thực qua email)
HTTP_CSR_HASH(xác thực qua tệp)
CNAME_CSR_HASH(xác thực DNS)
HTTPS_CSR_HASH(xác thực tệp https)
Khi dcvMethod cấp trên không tồn tại, mục này là Y.
Khi dcvMethod cấp trên tồn tại và mục này cũng tồn tại, sẽ ưu tiên sử dụng dcvMethod cấp trên.
dcvEmailStringNEmail xác thực tên miền.
Khi mục này là N, trường hợp mặc định như sau
racent.com : admin@racent.com
www.racent.com : admin@racent.com
*.racent.com : admin@racent.com
domainNameStringYTên miền
organizationInfoStringNKhi bạn cần thay đổi thông tin công ty, tham số này là Y.
organizationCityStringNThành phố nơi công ty đặt trụ sở.
organizationNameStringNTên công ty.
organizationMobileStringNSố điện thoại công ty.
organizationAddressStringNĐịa chỉ công ty.
organizationCountryStringNQuốc gia nơi công ty đặt trụ sở (mã hai chữ cái theo tiêu chuẩn ISO 3166-1).
organizationPostCodeStringNMã bưu chính nơi công ty đặt trụ sở.

Giá trị trả về của hàm

Tên tham sốKiểu tham sốBắt buộcMô tả
codeIntYTrạng thái trả về, chi tiết xem Phụ lục 3.1
errorsObject or StringNKhi trạng thái trả về là lỗi, thông tin lỗi cụ thể.
dataObjectNKhi trạng thái trả về là thành công, tham số này là Y. Mô tả cụ thể như sau:
certIdStringNID chứng chỉ racent. Vui lòng lưu giữ cẩn thận, tham số này là thông tin xác thực duy nhất của phiên bản racent.
vendorIdStringNSố đơn hàng CA.
vendorCertIdStringNSố chứng chỉ CA.
DCVfileNameStringNTên tệp xác thực tệp
DCVfileContentStringNNội dung tệp xác thực tệp
DCVdnsHostStringNGiá trị máy chủ xác thực DNS
DCVdnsValueStringNGiá trị bản ghi xác thực DNS
DCVdnsTypeStringNLoại bản ghi xác thực DNS
DCVfilePathStringNĐường dẫn tệp xác thực tệp
dcvInfoObjectNKhi giá trị xác thực của từng tên miền trong đơn đăng ký chứng chỉ khác nhau, mục này là Y
Mỗi mục có kiểu là Object, tên mỗi đối tượng là tên miền đã đăng ký, ví dụ: racent.com. Chi tiết từng mục như sau:
DCVfileNameStringNNội dung tệp xác thực tệp
DCVfileContentStringNNội dung tệp xác thực tệp
DCVdnsHostStringNGiá trị máy chủ xác thực Dns
DCVdnsValueStringNGiá trị bản ghi xác thực Dns
DCVdnsTypeStringNLoại bản ghi xác thực Dns
DCVfilePathStringNĐường dẫn tệp xác thực tệp